Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

shùn

tuân theo; theo; sắp xếp; làm cho hợp lý; dọc theo

Hán–Việt: thuận12 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

順利順便順口順子

Thành phần

shùn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thuận

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thuận giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

順便 · một cách thuận tiện; nhân tiện順水 · thuận dòng

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰川頁

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 順 gồm 川 và 頁. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 順 thành 川 + 頁, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tuân theo”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hiệt · đầu; trang · 9 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

順利shùn lìmột cách suôn sẻ; không gặp trở ngại順便shùn biànmột cách thuận tiện; nhân tiện
順口shùn kǒuđọc trôi chảy (văn bản); thốt ra (không suy nghĩ)
順子shùn zi5một sảnh (poker, mạt chược)
順化Shùn huàHuế, thành phố ở miền trung Việt Nam và là thủ phủ của tỉnh Thừa Thiên
順心shùn xīnvui vẻ; hài lòng
順手shùn shǒumột cách dễ dàng; không gặp rắc rối
順水shùn shuǐthuận dòng
順平Shùn pínghuyện Shunping ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
順民shùn mínthần dân ngoan ngoãn (của triều đại mới); kẻ xu nịnh

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

順利 · một cách suôn sẻ; không gặp trở ngại順便 · một cách thuận tiện; nhân tiện順口 · đọc trôi chảy (văn bản); thốt ra (không suy nghĩ)順子 · một sảnh (poker, mạt chược)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác