Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

dǐng

đỉnh; mỏm đầu; trên cùng; mái; người nhất

Hán–Việt: đính11 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

頂多屋頂頂上頂包

Thành phần

dǐng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đính

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đính giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

頂上 · trên đỉnh; tại đỉnh頂尖 · đỉnh; điểm cao nhất頂角 · góc ở đỉnh; góc chóp

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰丁頁

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 頂 gồm 丁 và 頁. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 頂 thành 丁 + 頁, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đỉnh”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hiệt · đầu; trang · 9 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

頂多dǐng duōnhiều nhất; tối đa屋頂wū dǐngmái nhà; LT:個|个[ge4]
頂上dǐng shàngtrên đỉnh; tại đỉnh
頂包dǐng bāolàm lao động cưỡng bức; chịu tội thay cho ai đó
頂用dǐng yòngcó tác dụng
頂目dǐng mùmục; sự kiện
頂尖dǐng jiānđỉnh; điểm cao nhất
頂住dǐng zhùchống chịu; đứng vững trước
頂角dǐng jiǎogóc ở đỉnh; góc chóp
頂事dǐng shìhữu ích; phù hợp

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

頂多 · nhiều nhất; tối đa屋頂 · mái nhà; LT:個|个[ge4]頂上 · trên đỉnh; tại đỉnh頂包 · làm lao động cưỡng bức; chịu tội thay cho ai đó

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác