Phồn thể · TOCFLA2B2

pí · Pí

da, vỏ; da; họ [Pi2]; da lông; lông; LT:張|张[zhang1]

Hán–Việt: 5 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bì giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿸?攴

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 皮 gồm 攴. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 皮 thành 攴, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “da, vỏ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ · da · 5 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

皮包pí bāotúi xách; cặp tài liệu皮膚pí fūda; LT:層|层[ceng2],塊|块[kuai4]眼皮yǎn pímí mắt硬著頭皮yìng zhe5 tóu pícố gắng làm gì đó; ra vẻ mạnh mẽ
皮下pí xiàdưới da; tiêm dưới da
皮子pí zi5da; lông
皮山Pí shānHuyện Pishan, Địa khu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
皮尺pí chǐthước dây
皮毛pí máolông thú; quần áo lông
皮卡pí kǎxe bán tải (từ mượn)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

皮包 · túi xách; cặp tài liệu皮膚 · da; LT:層|层[ceng2],塊|块[kuai4]眼皮 · mí mắt硬著頭皮 · cố gắng làm gì đó; ra vẻ mạnh mẽ

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác