Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Chén · chén

họ [Chen2]; Trần (khoảng 1045 - 479 TCN), một nước thời nhà Chu; Trần (557-589), một trong các triều đại Nam triều 南朝[Nan2 Chao2]; bày ra; trưng bày; hiển thị; kể lại; trình bày; giải thích; nói

Hán–Việt: trần10 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

陳化陳皮陳列陳年

Thành phần

Chén

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

trần

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm trần giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰阝東

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 陳 gồm 阝 và 東. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 陳 thành 阝 + 東, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Chen2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Phụ · gò đất · 8 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

陳化chén huàlão hóa; trưởng thành, chín, thuần thục (rượu, gỗ v.v.)
陳皮chén pívỏ cam; vỏ quýt
陳列chén liètrưng bày; triển lãm
陳年chén nián(rượu) lâu năm; (nợ nần, v.v.) cũ; lâu đời
陳米chén mǐgạo cũ; gạo để nhiều năm
陳兵chén bīngbố trí quân đội; tập trung quân đội
陳沖Chén ChōngJoan Chen (1961-), nữ diễn viên người Mỹ gốc Trung Quốc
陳放chén fàngtrưng bày
陳厚Chén HòuPeter Chen Ho (1931-1970), diễn viên Trung Quốc
陳奏chén zòudâng sớ (lên Hoàng đế)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

陳化 · lão hóa; trưởng thành, chín, thuần thục (rượu, gỗ v.v.)陳皮 · vỏ cam; vỏ quýt陳列 · trưng bày; triển lãm陳年 · (rượu) lâu năm; (nợ nần, v.v.) cũ; lâu đời

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác