Phồn thể · TOCFLA2

chèn

nhân lúc, nhân dịp; tận dụng; lợi dụng

Hán–Việt: sấn12 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

趁心趁手趁早趁便

Thành phần

chèn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

sấn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm sấn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿺走㐱

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 趁 gồm 走 và 㐱. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 趁 thành 走 + 㐱, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nhân lúc, nhân dịp”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tẩu · zǒuchạy; đi · 7 nét · Hành động & khái niệm
zǒu(bắt đầu) đi, đi đến; đi; bước; chạy; di chuyển (của phương tiện); thăm
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

趁心chèn xīnbiến thể của 稱心|称心[chen4 xin1]
趁手chèn shǒumột cách thuận tiện; không thêm rắc rối; thuận tiện; vừa tay
趁早chèn zǎocàng sớm càng tốt; ngay khi có thể
趁便chèn biàntận dụng cơ hội; nhân tiện
趁勢chèn shìtận dụng tình huống thuận lợi; nắm bắt cơ hội
趁機chèn jīnắm bắt cơ hội
趁錢chèn qiánbiến thể của 稱錢|称钱[chen4 qian2]
趁願chèn yuànbiến thể của 稱願|称愿[chen4 yuan4]
趁早兒chèn zǎo r5biến thể er hoá của 趁早[chen4 zao3]
趁人之危chèn rén zhī wēilợi dụng lúc người khác gặp khó khăn (thành ngữ)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

趁心 · biến thể của 稱心|称心[chen4 xin1]趁手 · một cách thuận tiện; không thêm rắc rối; thuận tiện; vừa tay趁早 · càng sớm càng tốt; ngay khi có thể趁便 · tận dụng cơ hội; nhân tiện

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác