Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

gōu

móc; khâu; móc len; cái móc; dấu kiểm hoặc dấu tick

Hán–Việt: câu13 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

脫鉤鉤子鉤扣鉤住

Thành phần

gōu

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

câu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm câu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰釒句

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 鉤 gồm 釒 và 句. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 鉤 thành 釒 + 句, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “móc”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Kim · jīnkim loại; vàng · 8 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

脫鉤tuō gōucắt đứt quan hệ; ngắt kết nối
鉤子gōu zi5cái móc
鉤扣gōu kòumóc
鉤住gōu zhùmóc vào; mắc vào
鉤吻gōu wěncỏ đoạt mệnh (Gelsemium elegans)
鉤兒gōu r5biến thể er hoá của 鉤|钩[gou1]
鉤花gōu huāmóc
鉤破gōu pò(vật nhọn) mắc vào (quần tất, v.v.)
鉤針gōu zhēnkim móc; que móc
鉤稽gōu jīkhảo sát; điều tra

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

脫鉤 · cắt đứt quan hệ; ngắt kết nối鉤子 · cái móc鉤扣 · móc鉤住 · móc vào; mắc vào

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác