Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Gōu · gōu · gòu

họ [Gou1]; thu hút; kích thích; đánh dấu; gạch bỏ

4 nét
Chữ HánBộ · #20

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

勾人勾引勾手勾出

Thành phần

Gōu

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿹勹厶

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 勾 gồm 勹 và 厶. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 勾 thành 勹 + 厶, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Gou1]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Bao · bāobao bọc · 2 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

勾人gōu réngợi cảm; quyến rũ
勾引gōu yǐnquyến rũ; cám dỗ
勾手gōu shǒuthông đồng; hợp tác
勾出gōu chūphác thảo; diễn đạt
勾玉gōu yùmagatama (ngọc cong của Nhật Bản)
勾兌gōu duìpha trộn các loại rượu (hoặc đồ uống có cồn, hoặc nước ép trái cây, v.v.)
勾走gōu zǒuđánh cắp (trái tim ai đó)
勾芡gōu qiànlàm sánh với bột ngô
勾拳gōu quáncú móc (đấm trong quyền anh)
勾留gōu liúở lại; dừng chân

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

勾人 · gợi cảm; quyến rũ勾引 · quyến rũ; cám dỗ勾手 · thông đồng; hợp tác勾出 · phác thảo; diễn đạt

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác