Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

jiàng

một loại sốt đặc từ đậu nành lên men; ướp trong sốt đậu nành; sốt; mứt

Hán–Việt: tương18 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

醬瓜醬油醬料醬紫

Thành phần

jiàng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tương

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tương giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

醬油 · nước tương

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱將酉

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 醬 gồm 將 và 酉. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 醬 thành 將 + 酉, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “một loại sốt đặc từ đậu nành lên men”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Dậu · yǒurượu; chi Dậu · 7 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

醬瓜jiàng guādưa chuột muối
醬油jiàng yóunước tương
醬料jiàng liàonước sốt
醬紫jiàng zǐmàu tím đỏ sẫm; viết tắt tiếng lóng Internet của 這樣子|这样子[zhe4 yang4 zi5]
肉醬ròu jiàngnước sốt thịt băm; (nghĩa bóng) thịt băm
果醬guǒ jiàngmứt

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

醬瓜 · dưa chuột muối醬油 · nước tương醬料 · nước sốt醬紫 · màu tím đỏ sẫm; viết tắt tiếng lóng Internet của 這樣子|这样子[zhe4 yang4 zi5]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác