Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Jiāng · jiāng

họ [Jiang1]; sông; LT:條|条[tiao2],道[dao4]

Hán–Việt: giang6 nét
Chữ HánBộ · #85

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

江湖江口江山江山

Thành phần

Jiāng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

giang

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm giang giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

江山 · Giang Sơn, thành phố cấp huyện ở Khúc Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang江川 · huyện Giang Xuyên ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam江干 · Quận Giang Can của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang江永 · huyện Giang Vĩnh ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰氵工

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 江 gồm 氵 và 工. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 江 thành 氵 + 工, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Jiang1]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

江湖jiāng húsông hồ; mọi ngóc ngách của đất nước
江口Jiāng kǒuJiangkou, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
江山Jiāng shānGiang Sơn, thành phố cấp huyện ở Khúc Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
江山jiāng shānsông núi; phong cảnh
江川Jiāng chuānhuyện Giang Xuyên ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
江干Jiāng gānQuận Giang Can của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang
江戶Jiāng hùEdo (tên cũ của Tokyo)
江水jiāng shuǐnước sông
江北Jiāng běiJiangbei, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4]; sân bay chính của Trùng Khánh
江永Jiāng yǒnghuyện Giang Vĩnh ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

江湖 · sông hồ; mọi ngóc ngách của đất nước江口 · Jiangkou, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu江山 · Giang Sơn, thành phố cấp huyện ở Khúc Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang江山 · sông núi; phong cảnh

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác