Phồn thể · TOCFLC1

chǒu

xấu; đáng xấu hổ; xấu xí; đáng hổ thẹn

Hán–Việt: xấu16 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

醜化醜行醜事醜怪

Thành phần

chǒu

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

xấu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm xấu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

醜相 · biểu cảm xấu xí; cử chỉ khó coi醜陋 · xấu xí醜惡 · xấu xí; đáng ghét醜態 · biểu hiện đáng xấu hổ; tình huống đáng hổ thẹn

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰酉鬼

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 醜 gồm 酉 và 鬼. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 醜 thành 酉 + 鬼, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “xấu”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Dậu · yǒurượu; chi Dậu · 7 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

醜化chǒu huàbôi nhọ; phỉ báng
醜行chǒu xíngbê bối
醜事chǒu shìvụ tai tiếng
醜怪chǒu guàikỳ quái
醜相chǒu xiàngbiểu cảm xấu xí; cử chỉ khó coi
醜陋chǒu lòuxấu xí
醜惡chǒu èxấu xí; đáng ghét
醜詆chǒu dǐphỉ báng
醜話chǒu huàlời lẽ khó nghe; thô tục
醜態chǒu tàibiểu hiện đáng xấu hổ; tình huống đáng hổ thẹn

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

醜化 · bôi nhọ; phỉ báng醜行 · bê bối醜事 · vụ tai tiếng醜怪 · kỳ quái

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác