Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

jiǔ

rượu (đặc biệt là rượu gạo); đồ uống có cồn; rượu bia; thức uống có cồn; LT:杯[bei1],瓶[ping2],罐[guan4],桶[tong3],缸[gang1]

10 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

jiǔ

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰氵酉

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 酒 gồm 氵 và 酉. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 酒 thành 氵 + 酉, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “rượu (đặc biệt là rượu gạo)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Dậu · yǒurượu; chi Dậu · 7 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

啤酒pí jiǔbia (từ mượn); LT:杯[bei1],瓶[ping2],罐[guan4],桶[tong3],缸[gang1]喜酒xǐ jiǔtiệc cưới; rượu uống ở tiệc cưới敬酒jìng jiǔmời rượu; nâng ly chúc rượu雄黃酒xióng huáng jiǔrượu hùng hoàng (truyền thống uống trong Lễ hội Thuyền Rồng 端午節|端午节[Duan1 wu3 jie2])
酒力jiǔ lìtửu lượng; khả năng uống rượu
酒井Jiǔ jǐngSakai (họ người Nhật)
酒巴jiǔ bāquán rượu; cũng viết là 酒吧
酒水jiǔ shuǐđồ uống; thức uống
酒令jiǔ lìngtrò chơi uống rượu
酒托jiǔ tuōngười được thuê để dụ khách vào quán bar giá cao

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

啤酒 · bia (từ mượn); LT:杯[bei1],瓶[ping2],罐[guan4],桶[tong3],缸[gang1]喜酒 · tiệc cưới; rượu uống ở tiệc cưới敬酒 · mời rượu; nâng ly chúc rượu雄黃酒 · rượu hùng hoàng (truyền thống uống trong Lễ hội Thuyền Rồng 端午節|端午节[Duan1 wu3 jie2])

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác