Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Qiú · chóu · qiú

họ [Qiu2]; hận; thù địch; căm ghét; kẻ thù

Hán–Việt: cừu4 nét
Chữ HánBộ · #9

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

Qiú

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

cừu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm cừu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰亻九

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 仇 gồm 亻 và 九. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 仇 thành 亻 + 九, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Qiu2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhân · rénngười · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

仇外chóu wàicảm thấy thù địch với người nước ngoài hoặc người ngoài; bài ngoại仇恨chóu hènghét; thù hận報仇bào chóubáo thù; trả thù
仇人chóu rénkẻ thù; kẻ địch cá nhân của mình
仇怨chóu yuànhận thù và muốn trả thù
仇家chóu jiākẻ thù; địch
仇殺chóu shāgiết để trả thù
仇視chóu shìxem ai đó như kẻ thù; căm ghét
仇富chóu fùghét người giàu
仇隙chóu xìmối thù hận; cuộc cãi vã gay gắt

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

仇外 · cảm thấy thù địch với người nước ngoài hoặc người ngoài; bài ngoại仇恨 · ghét; thù hận報仇 · báo thù; trả thù仇人 · kẻ thù; kẻ địch cá nhân của mình

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác