Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

zhèng

chứng chỉ; bằng chứng; chứng minh; biểu thị; xác nhận

Hán–Việt: chứng19 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

zhèng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

chứng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm chứng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

證明 · bằng chứng; chứng chỉ證據 · bằng chứng; chứng cứ證人 · nhân chứng證件 · giấy chứng nhận; giấy tờ; thông tin xác thực; tài liệu; ID證券 · chứng khoán có thể giao dịch; chứng chỉ

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰言登

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 證 gồm 言 và 登. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 證 thành 言 + 登, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chứng chỉ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Ngôn · yánlời nói · 7 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

證明zhèng míngbằng chứng; chứng chỉ證實zhèng shíxác nhận (điều gì đó là đúng); xác minh證據zhèng jùbằng chứng; chứng cứ保證bǎo zhèngbảo đảm; đảm bảo認證rèn zhèngxác thực; phê duyệt居留證jū liú zhènggiấy phép cư trú
證人zhèng rénnhân chứng
證件zhèng jiàngiấy chứng nhận; giấy tờ; thông tin xác thực; tài liệu; ID
證言zhèng yánlời khai
證券zhèng quànchứng khoán có thể giao dịch; chứng chỉ

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

證明 · bằng chứng; chứng chỉ證實 · xác nhận (điều gì đó là đúng); xác minh證據 · bằng chứng; chứng cứ保證 · bảo đảm; đảm bảo

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác