Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Wèi · wèi

họ [Wei4]; nói; gọi; tên; chỉ định

16 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

所謂無所謂謂詞謂語

Thành phần

Wèi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰言胃

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 謂 gồm 言 và 胃. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 謂 thành 言 + 胃, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Wei4]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Ngôn · yánlời nói · 7 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

所謂suǒ wèicái gọi là; điều được gọi là無所謂wú suǒ wèithờ ơ; không quan trọng
謂詞wèi cívị ngữ (trong logic và ngữ pháp)
謂語wèi yǔ(ngữ pháp) vị ngữ
不謂bù wèikhông thể coi là; không ngờ đến
可謂kě wèithậm chí có thể nói
何謂hé wèi(văn học) là gì?; nghĩa là gì?
無謂wú wèivô nghĩa; không ý nghĩa
意謂yì wèicó nghĩa; nghĩa là
稱謂chēng wèidanh xưng; cách xưng hô; cách gọi

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

所謂 · cái gọi là; điều được gọi là無所謂 · thờ ơ; không quan trọng謂詞 · vị ngữ (trong logic và ngữ pháp)謂語 · (ngữ pháp) vị ngữ

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác