Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

wēi

quyền lực; sức mạnh; uy tín

Hán–Việt: uy9 nét
Chữ HánBộ · #38

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

wēi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

uy

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm uy giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

威脅 · đe dọa; uy hiếp海明威 · Ernest Hemingway (1899-1961), tiểu thuyết gia và nhà báo người Mỹ威利 · Wylie (tên); Turrell Wylie, người khởi xướng hệ thống chuyển tự Wylie của chữ Tạng

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿻戌女

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 威 gồm 戌 và 女. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 威 thành 戌 + 女, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “quyền lực”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nữ · nữ giới · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

威力wēi lìsức mạnh; sức mạnh ghê gớm威脅wēi xiéđe dọa; uy hiếp示威shì wēibiểu tình (như một cuộc phản đối); một cuộc biểu tình海明威Hǎi míng wēiErnest Hemingway (1899-1961), tiểu thuyết gia và nhà báo người Mỹ
威卜wēi bǔthuốc lá điện tử (vay mượn)
威士Wēi shìVisa (thẻ tín dụng)
威化wēi huàbánh xốp (vay mượn)
威名wēi míngdanh tiếng về khả năng chiến đấu; vinh quang quân sự
威利Wēi lìWylie (tên); Turrell Wylie, người khởi xướng hệ thống chuyển tự Wylie của chữ Tạng
威武wēi wǔhùng mạnh; đáng gờm

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

威力 · sức mạnh; sức mạnh ghê gớm威脅 · đe dọa; uy hiếp示威 · biểu tình (như một cuộc phản đối); một cuộc biểu tình海明威 · Ernest Hemingway (1899-1961), tiểu thuyết gia và nhà báo người Mỹ

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác