Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Wēi · wēi

họ [Wei1]; nhà nước cổ đại Trung Quốc gần Trùng Khánh ngày nay; tiếng Đài Loan đọc là [Wei2]; nhỏ bé; thu nhỏ

Hán–Việt: vi13 nét
Chữ HánBộ · #60

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

Wēi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

vi

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm vi giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

微波 · gợn sóng; lò vi sóng微分 · (toán học) vi phân (của một hàm số); phương trình vi phân, v.v.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿲彳⿱山兀攵

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 微 gồm 彳 và 山 và 兀 và 攵. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 微 thành 彳 + 山 + 兀 + 攵, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Wei1]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Xích · chìbước chân trái · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

微妙wēi miàotinh tế微波wēi bōgợn sóng; lò vi sóng微笑wēi xiàocười; LT:個|个[ge4],絲|丝[si1]
微小wēi xiǎorất nhỏ (tức là cực kỳ nhỏ); cực nhỏ
微山Wēi shānhuyện Weishan ở Jining 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
微分wēi fēn(toán học) vi phân (của một hàm số); phương trình vi phân, v.v.
微升wēi shēngmicrolit; tăng nhẹ
微火wēi huǒlửa nhỏ (để nướng)
微末wēi mònhỏ bé; không đáng kể
微光wēi guāngánh le lói

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

微妙 · tinh tế微波 · gợn sóng; lò vi sóng微笑 · cười; LT:個|个[ge4],絲|丝[si1]微小 · rất nhỏ (tức là cực kỳ nhỏ); cực nhỏ

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác