Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

jiā · qié

chữ tượng thanh dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夾|夹[jia2] phổ biến hơn; cà tím

Hán–Việt: nhà8 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

番茄茄子茄克茄科

Thành phần

jiā

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

nhà

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm nhà giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱艹加

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 茄 gồm 艹 và 加. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 茄 thành 艹 + 加, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chữ tượng thanh dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夾|夹[jia2] phổ biến hơn”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thảo · cǎocỏ · 6 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

番茄fān qiécà chua
茄子qié zi5cà tím (Solanum melongena L.); cà tím
茄克jiā kèbiến thể của 夾克|夹克[jia1 ke4]
茄科qié kēhọ Cà (Solanaceae, họ khoai tây và cà tím)
茄萣Qié dìngThị trấn Qieding hoặc Chiating ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
雪茄xuě jiāxì gà (từ mượn)
蕃茄fān qiébiến thể của 番茄[fan1 qie2]
顛茄diān qiécây cà độc dược (Atropa belladonna)
茄克衫jiā kè shānáo jacket
茄紅素qié hóng sùLycopene

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

番茄 · cà chua茄子 · cà tím (Solanum melongena L.); cà tím茄克 · biến thể của 夾克|夹克[jia1 ke4]茄科 · họ Cà (Solanaceae, họ khoai tây và cà tím)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác