Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

bụng; dạ dày

Hán–Việt: phục13 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

口腹之慾腹水腹地腹肌

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

phục

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm phục giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

腹哀 · Phúc Ai; huyệt châm cứu Tỳ 16

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰⺼复

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 腹 gồm ⺼ và 复. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 腹 thành ⺼ + 复, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bụng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhục · ròuthịt · 6 nét · Con người & cơ thể
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

口腹之慾kǒu fù zhī yùthèm ăn món ngon
腹水fù shuǐ(y học) cổ trướng; dịch cổ trướng; tràn dịch màng bụng
腹地fù dìvùng nội địa; nội địa
腹肌fù jīcơ bụng
腹足fù zúthân mềm chân bụng (lớp động vật thân mềm bao gồm ốc sên)
腹哀fù āiPhúc Ai; huyệt châm cứu Tỳ 16
腹帶fù dàiđai bụng
腹部fù bùbụng; phần bụng
腹痛fù tòngđau bụng; đau dạ dày
腹腔fù qiāngkhoang bụng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

口腹之慾 · thèm ăn món ngon腹水 · (y học) cổ trướng; dịch cổ trướng; tràn dịch màng bụng腹地 · vùng nội địa; nội địa腹肌 · cơ bụng

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác