Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

sǒng

kích thích; nâng lên; nhún; cao; sừng sững

17 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

危言聳聽聳立聳肩聳動

Thành phần

sǒng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱從耳

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 聳 gồm 從 và 耳. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 聳 thành 從 + 耳, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “kích thích”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhĩ · ěrtai · 6 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

危言聳聽wēi yán sǒng tīnglời lẽ gây sợ hãi để dọa người khác (thành ngữ); lời nói khơi gợi lo sợ; nguy cơ không có thực
聳立sǒng lìđứng sừng sững; vươn cao
聳肩sǒng jiānnhún vai
聳動sǒng dònglắc (một phần cơ thể); nhún (vai)
高聳gāo sǒngdựng đứng; sừng sững
聳人聽聞sǒng rén tīng wénphóng đại gây sốc (thành ngữ); cố ý phóng đại để dọa người
危辭聳聽wēi cí sǒng tīnglàm người khác giật mình với câu chuyện đáng sợ
高聳入雲gāo sǒng rù yúncao và sừng sững, chạm tới mây (thành ngữ); dùng để mô tả núi cao hoặc tòa nhà chọc trời

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

危言聳聽 · lời lẽ gây sợ hãi để dọa người khác (thành ngữ); lời nói khơi gợi lo sợ; nguy cơ không có thực聳立 · đứng sừng sững; vươn cao聳肩 · nhún vai聳動 · lắc (một phần cơ thể); nhún (vai)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác