Phồn thể · TOCFLA2

liáo

nói chuyện phiếm, tán gẫu; (khẩu ngữ) trò chuyện; (văn học) tạm thời; một lúc; (văn học) hơi; một chút; (văn học) dựa vào

11 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

liáo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰耳卯

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 聊 gồm 耳 và 卯. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 聊 thành 耳 + 卯, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nói chuyện phiếm, tán gẫu”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhĩ · ěrtai · 6 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

聊天liáo tiāntrò chuyện; tán gẫu無聊wú liáochán; chán nản聊天室liáo tiān shìphòng chat
聊且liáo qiětạm thời; trước mắt
聊生liáo shēngkiếm sống (đặc biệt khi mang nghĩa tiêu cực)
聊城Liáo chéngthành phố cấp địa khu Liêu Thành ở Sơn Đông
聊敘liáo xùnói một cách thăm dò
聊備liáo bèicung cấp tạm thời; dùng tạm thời như
聊賴liáo làichịu đựng sự buồn chán
聊以liáo yǐdùng nó (hoặc làm gì đó) với mục đích (giảm đói, đỡ buồn chán, v.v.) ở mức độ nào đó

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

聊天 · trò chuyện; tán gẫu無聊 · chán; chán nản聊天室 · phòng chat聊且 · tạm thời; trước mắt

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác