Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Sòng · sòng

họ [Song4]; nhà Tống (960-1279); nhà Tống thời Nam triều (420-479) 南朝宋[Nan2chao2 Song4]

Hán–Việt: tống7 nét
Chữ HánBộ · #40

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

宋美齡宋代宋白宋書

Thành phần

Sòng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tống

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tống giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

宋美齡 · Tống Mỹ Linh (1898-2003), vợ thứ hai của Tưởng Giới Thạch宋代 · nhà Tống (960-1279)宋白 · Tống Bạch (936-1012), văn nhân triều Tống Bắc宋書 · (không nhầm với Tống sử 宋史[Song4 shi3])宋朝 · Triều đại Nhà Tống (960-1279); cũng bao gồm Tống của Nam triều 南朝宋 (420-479)宋濂 · Tống Liêm (1310-1381), nhà văn, nhà sử học và chính trị gia triều Minh

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱宀木

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 宋 gồm 宀 và 木. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 宋 thành 宀 + 木, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Song4]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Miên · miánmái nhà · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

宋美齡Sòng Měi língTống Mỹ Linh (1898-2003), vợ thứ hai của Tưởng Giới Thạch
宋代Sòng dàinhà Tống (960-1279)
宋白Sòng báiTống Bạch (936-1012), văn nhân triều Tống Bắc
宋書Sòng shū(không nhầm với Tống sử 宋史[Song4 shi3])
宋朝Sòng cháoTriều đại Nhà Tống (960-1279); cũng bao gồm Tống của Nam triều 南朝宋 (420-479)
宋濂Sòng LiánTống Liêm (1310-1381), nhà văn, nhà sử học và chính trị gia triều Minh
宋體sòng tǐphông chữ Mincho; Tống
宋史Sòng shǐTống sử, bộ thứ hai mươi trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脫脫|脱脱[Tuo1 tuo1] năm 1345 triều Nguyên 元[Yuan2], gồm 496 quyển; (không nhầm với Tống thư 宋書|宋书[Song4 shu1])
宋江Sòng JiāngTống Giang, một trong những anh hùng chính của tiểu thuyết Thuỷ hử truyện 水滸傳|水浒传
宋祁Sòng QíTống Kỳ (998-1061), nhà thơ và nhà văn triều Tống, đồng tác giả bộ Tân Đường thư 新唐書|新唐书

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

宋美齡 · Tống Mỹ Linh (1898-2003), vợ thứ hai của Tưởng Giới Thạch宋代 · nhà Tống (960-1279)宋白 · Tống Bạch (936-1012), văn nhân triều Tống Bắc宋書 · (không nhầm với Tống sử 宋史[Song4 shi3])

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác