Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

jìng

cạnh tranh; đấu tranh; đua tranh

20 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

jìng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰竞竞

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 競 gồm 竞. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 競 thành 竞, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cạnh tranh”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Lập · đứng · 5 nét · Con người & cơ thể
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

競爭jìng zhēngcạnh tranh; cuộc thi競選jìng xuǎntham gia bầu cử; tranh cử競爭力jìng zhēng lìkhả năng cạnh tranh; tính cạnh tranh
競技jìng jìthi đấu kỹ năng (ví dụ: thể thao); giải đấu điền kinh
競秀jìng xiùthi đua để đẹp nhất hoặc ấn tượng nhất
競走jìng zǒucuộc đi bộ thi đấu (sự kiện điền kinh)
競拍jìng pāiđấu giá (tại cuộc đấu giá); buổi đấu giá
競品jìng pǐnsản phẩm cạnh tranh; sản phẩm đối thủ
競相jìng xiāngmột cách cạnh tranh; háo hức
競租jìng zūtìm kiếm lợi ích đặc quyền (kinh tế)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

競爭 · cạnh tranh; cuộc thi競選 · tham gia bầu cử; tranh cử競爭力 · khả năng cạnh tranh; tính cạnh tranh競技 · thi đấu kỹ năng (ví dụ: thể thao); giải đấu điền kinh

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác