Phồn thể · TOCFLA1A2

zhàn

trạm, ga, bến; đứng; trạm; dừng; tạm dừng; chi nhánh của một công ty hoặc tổ chức

Hán–Việt: trạm10 nét
詞 · Từ vựngViBộ · #117

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

zhàn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

trạm

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm trạm giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

驛站 · trạm dịch cho ngựa trạm (xưa)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰立占

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 站 gồm 立 và 占. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 站 thành 立 + 占, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “trạm, ga, bến”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Lập · đứng · 5 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

車站chē zhànga tàu; dừng xe buýt網站wǎng zhàntrang web罰站fá zhànbị phạt đứng yên như một hình phạt驛站yì zhàntrạm dịch cho ngựa trạm (xưa)
站立zhàn lìđứng; đang đứng
站地zhàn dìđiểm dừng (trên tuyến xe buýt hoặc tàu hỏa)
站住zhàn zhùđứng lại
站姿zhàn zītư thế đứng
站員zhàn yuánnhân viên nhà ga; nhân viên đường sắt
站起zhàn qǐđứng lên bằng hai chân sau (đặc biệt là ngựa); đứng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

車站 · ga tàu; dừng xe buýt網站 · trang web罰站 · bị phạt đứng yên như một hình phạt驛站 · trạm dịch cho ngựa trạm (xưa)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác