Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

duān

cuối; cực; mục; cổng; cầm ngang bằng hai tay

Hán–Việt: đoan14 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

端午節端上端口端子

Thành phần

duān

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đoan

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đoan giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

端州 · Quận Đoan Châu của thành phố Triệu Khánh 肇慶市|肇庆市[Zhao4 qing4 Shi4], Quảng Đông

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰立耑

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 端 gồm 立 và 耑. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 端 thành 立 + 耑, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cuối”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Lập · đứng · 5 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

端午節Duān wǔ jiéLễ hội Thuyền Rồng (ngày mùng 5 tháng 5 âm lịch)
端上duān shàngdọn (thức ăn, trà,...)
端口duān kǒugiao diện; cổng
端子duān zi5đầu nối (điện tử)
端五Duān wǔbiến thể của 端午[Duan1 wu3]
端午Duān wǔxem 端午節|端午节[Duan1 wu3 jie2]
端方duān fāngngay thẳng; thành thật
端木Duān mùhọ hai chữ [Duan1 mu4]
端正duān zhèngngay thẳng; đều đặn
端州Duān zhōuQuận Đoan Châu của thành phố Triệu Khánh 肇慶市|肇庆市[Zhao4 qing4 Shi4], Quảng Đông

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

端午節 · Lễ hội Thuyền Rồng (ngày mùng 5 tháng 5 âm lịch)端上 · dọn (thức ăn, trà,...)端口 · giao diện; cổng端子 · đầu nối (điện tử)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác