Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Huán · huán

họ [Huan2]; nhẫn; vòng; lặp; mắt xích (chuỗi)

17 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #96

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

環保環境環化環江

Thành phần

Huán

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰王睘

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 環 gồm 王 và 睘. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 環 thành 王 + 睘, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Huan2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Ngọc · ngọc · 5 nét · Thiên nhiên
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
qióngbiến thể của 瞏[qiong2]
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

環保huán bǎobảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường環境huán jìngmôi trường; tình huống
環化huán huàhoàn vòng; quá trình hoàn vòng (hóa học)
環江Huán jiānghuyện tự trị dân tộc Mao Nam Hoàn Giang ở Quảng Tây
環肌huán jīcơ vòng
環住huán zhùôm chặt
環形huán xínghình vòng; (toán) hình vành khuyên
環抱huán bàobao quanh; vây quanh
環法Huán Fǎcuộc đua xe đạp Tour de France; viết tắt của 環法自行車賽|环法自行车赛
環狀huán zhuànghình vòng; hình xuyến

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

環保 · bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường環境 · môi trường; tình huống環化 · hoàn vòng; quá trình hoàn vòng (hóa học)環江 · huyện tự trị dân tộc Mao Nam Hoàn Giang ở Quảng Tây

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác