Phồn thể · TOCFLB2

wāi · wǎi

nghiêng, lệch; lệch; nghiêng một góc; quanh co; độc hại; (khẩu ngữ) nằm nghiêng một bên

Hán–Việt: quay9 nét
Tính từBộ · #77

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

歪理歪曲歪風歪斜

Thành phần

wāi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

quay

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm quay giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱不正

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 歪 gồm 不 và 正. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 歪 thành 不 + 正, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nghiêng, lệch”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Chỉ · zhǐdừng lại · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

歪理wāi lǐlý lẽ sai lầm; lập luận vô lý
歪曲wāi qūxuyên tạc; diễn giải sai
歪風wāi fēngxu hướng không lành mạnh; ảnh hưởng độc hại
歪斜wāi xiécong vẹo; lệch
歪嘴wāi zuǐmiệng méo; miệng lệch
弄歪nòng wāilàm méo mó
樂歪lè wāirất vui; (miệng ai đó) cười toe toét
膩歪nì wai5(về cặp đôi) tình cảm ngọt ngào; tình tứ; biến thể của 膩味|腻味[ni4 wei5]
歪果仁wāi guǒ réntiếng lóng internet của 外國人|外国人[wai4 guo2 ren2]
歪點子wāi diǎn zi5mưu mẹo phi pháp; quỷ quyệt

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

歪理 · lý lẽ sai lầm; lập luận vô lý歪曲 · xuyên tạc; diễn giải sai歪風 · xu hướng không lành mạnh; ảnh hưởng độc hại歪斜 · cong vẹo; lệch

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác