Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Zhū · zhū

họ [Zhu1]; màu son

Hán–Việt: cho6 nét
Chữ HánBộ · #75

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

朱子朱砂朱紅朱粉

Thành phần

Zhū

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

cho

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm cho giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

朱紱 · (cổ) dải lụa đỏ buộc vào ấn hoặc ngọc bội; tấm phủ đầu gối màu đỏ, một phần của trang phục quan viên (cũng là hoán dụ cho trang phục của quan viên)朱雀 · Chu Tước (bảy chòm sao phía nam của bầu trời)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿻一木

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 朱 gồm 一 và 木. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 朱 thành 一 + 木, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Zhu1]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mộc · cây; gỗ · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

朱子Zhū zǐMaster Zhu, tên gọi khác của Zhu Xi 朱熹[Zhu1 Xi1]
朱砂zhū shāchu sa; nghì hồng HgS
朱紅zhū hóngmàu chu sa
朱粉zhū fěnchì đỏ oxit Pb3O4; phấn đỏ và chì trắng
朱紱zhū fú(cổ) dải lụa đỏ buộc vào ấn hoặc ngọc bội; tấm phủ đầu gối màu đỏ, một phần của trang phục quan viên (cũng là hoán dụ cho trang phục của quan viên)
朱雀Zhū quèChu Tước (bảy chòm sao phía nam của bầu trời)
朱雀zhū quèchim sẻ hồng (chi Carpodacus)
朱棣Zhū DìChu Đệ, tên gọi của Minh Thành Tổ Vĩnh Lạc 永樂|永乐[Yong3 le4]
朱漆zhū qī(truyền thống) sơn đỏ; sơn mài đỏ
朱儁Zhū JùnZhu Tuấn (mất năm 195), chính trị gia và tướng quân cuối thời Hán sau

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

朱子 · Master Zhu, tên gọi khác của Zhu Xi 朱熹[Zhu1 Xi1]朱砂 · chu sa; nghì hồng HgS朱紅 · màu chu sa朱粉 · chì đỏ oxit Pb3O4; phấn đỏ và chì trắng

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác