Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

tān

trải ra; quầy hàng

Hán–Việt: nặn22 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #64

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

tān

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

nặn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm nặn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰扌難

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 攤 gồm 扌 và 難. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 攤 thành 扌 + 難, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “trải ra”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

攤子tān zi5quầy; sạp hàng; (nghĩa bóng) cấu trúc tổ chức; quy mô hoạt động地攤dì tānsạp hàng trên đường với hàng hóa bày trên mặt đất擺地攤bǎi dì tānnghĩa đen: dựng sạp trên mặt đất; nghĩa bóng: khởi nghiệp擺攤子bǎi tān zi5dựng quầy hàng; (ví von) duy trì một đội ngũ và tổ chức lớn
攤手tān shǒugiơ tay lên; thả lỏng tay; buông bỏ
攤位tān wèigian hàng của người bán
攤兒tān r5biến thể er hoá của 攤|摊[tan1]
攤派tān pàiphân bổ chi phí, trách nhiệm, v.v.; yêu cầu đóng góp
攤售tān shòudựng quầy hàng
攤商tān shāngchủ quầy hàng; người bán rong

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

攤子 · quầy; sạp hàng; (nghĩa bóng) cấu trúc tổ chức; quy mô hoạt động地攤 · sạp hàng trên đường với hàng hóa bày trên mặt đất擺地攤 · nghĩa đen: dựng sạp trên mặt đất; nghĩa bóng: khởi nghiệp擺攤子 · dựng quầy hàng; (ví von) duy trì một đội ngũ và tổ chức lớn

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác