Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

tàn

thám hiểm; tìm kiếm; do thám; thăm; duỗi ra

Hán–Việt: thám11 nét
Chữ HánBộ · #64

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

探親探子探井探尺

Thành phần

tàn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thám

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thám giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

探親 · về thăm gia đình探井 · (khai thác mỏ) hố thử; trục thăm dò; giếng thử nghiệm探尺 · que thăm; dụng cụ đo lường探月 · thám hiểm mặt trăng

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰扌⿱?木

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 探 gồm 扌 và 木. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 探 thành 扌 + 木, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “thám hiểm”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

探親tàn qīnvề thăm gia đình
探子tàn zi5người thu thập tin tình báo; gián điệp
探井tàn jǐng(khai thác mỏ) hố thử; trục thăm dò; giếng thử nghiệm
探尺tàn chǐque thăm; dụng cụ đo lường
探戈tàn gēđiệu tango (nhảy) (từ mượn)
探月tàn yuèthám hiểm mặt trăng
探求tàn qiútìm kiếm; theo đuổi
探究tàn jiūđiều tra; đi sâu
探身tàn shēnnghiêng người tới; nghiêng ra (khỏi cửa sổ, cửa ra vào, v.v.)
探奇tàn qítìm kiếm phong cảnh hoặc địa điểm đặc biệt

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

探親 · về thăm gia đình探子 · người thu thập tin tình báo; gián điệp探井 · (khai thác mỏ) hố thử; trục thăm dò; giếng thử nghiệm探尺 · que thăm; dụng cụ đo lường

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác