Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

tān

bãi biển; bãi cạn; thác ghềnh; LT:片[pian4]; lượng từ cho chất lỏng: vũng, vũng nước

22 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #85

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

沙灘灘塗灘頭外灘

Thành phần

tān

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰氵難

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 灘 gồm 氵 và 難. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 灘 thành 氵 + 難, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bãi biển”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

沙灘shā tānbãi biển; bờ cát
灘塗tān túbãi bùn
灘頭tān tóubãi biển; bãi cát
外灘Wài tānBến Thượng Hải hoặc Ngoại Than
河灘hé tānbờ sông; bờ nước; bãi
沿灘Yán tānKhu Diêm Than của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên
海灘hǎi tānbãi biển; LT:片[pian4]
淺灘qiǎn tānvùng nước cạn; bãi cạn
搶灘qiǎng tānđổ bộ đường biển; chiếm đầu cầu
暗灘àn tānbãi cạn ẩn giấu

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

沙灘 · bãi biển; bờ cát灘塗 · bãi bùn灘頭 · bãi biển; bãi cát外灘 · Bến Thượng Hải hoặc Ngoại Than

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác