Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

shě

từ bỏ; ruồng bỏ; bố thí

Hán–Việt: xả11 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #64

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

shě

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

xả

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm xả giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

捨不得 · không nỡ làm gì; không nỡ rời xa不捨 · lưu luyến không nỡ rời xa (điều gì hoặc ai đó); không muốn buông bỏ

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰扌舍

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 捨 gồm 扌 và 舍. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 捨 thành 扌 + 舍, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “từ bỏ; ruồng bỏ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

捨不得shě bu5 de5không nỡ làm gì; không nỡ rời xa鍥而不捨qiè ér bù shělàm việc không bỏ cuộc (thành ngữ); mài giũa không ngừng; kiên trì
捨下shě xiàtừ bỏ; đặt xuống
捨己shě jǐvị tha; sự hy sinh bản thân để giúp người
捨身shě shēnhy sinh tính mạng
捨命shě mìngliều mạng
捨得shě de5sẵn sàng từ bỏ cái gì đó
捨棄shě qìtừ bỏ; phế bỏ
不捨bù shělưu luyến không nỡ rời xa (điều gì hoặc ai đó); không muốn buông bỏ
取捨qǔ shělựa chọn; đưa ra lựa chọn; quyết định cái nào chấp nhận và cái nào loại bỏ

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

捨不得 · không nỡ làm gì; không nỡ rời xa鍥而不捨 · làm việc không bỏ cuộc (thành ngữ); mài giũa không ngừng; kiên trì捨下 · từ bỏ; đặt xuống捨己 · vị tha; sự hy sinh bản thân để giúp người

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác