Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

fèn

phẫn nộ; tức giận; oán hận

Hán–Việt: phẫn15 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #61

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

氣憤憤怒憤恨憤富

Thành phần

fèn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

phẫn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm phẫn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

氣憤 · phẫn nộ; tức giận憤怒 · tức giận; phẫn nộ憤慨 · phẫn nộ; phẫn uất憤然 · (văn học) tức giận; phẫn nộ憤激 · phẫn nộ; phẫn uất憤懣 · chán nản; phẫn uất

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰忄賁

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 憤 gồm 忄 và 賁. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 憤 thành 忄 + 賁, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “phẫn nộ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tâm · xīntim; tâm trí · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

氣憤qì fènphẫn nộ; tức giận
憤怒fèn nùtức giận; phẫn nộ
憤恨fèn hèncăm ghét; oán hận
憤富fèn fùghét người giàu
憤慨fèn kǎiphẫn nộ; phẫn uất
憤然fèn rán(văn học) tức giận; phẫn nộ
憤憤fèn fèncực kỳ tức giận
憤激fèn jīphẫn nộ; phẫn uất
憤懣fèn mènchán nản; phẫn uất
憤青fèn qīngthanh niên phẫn nộ – những người trẻ Trung Quốc có tinh thần dân tộc cao (viết tắt của 憤怒青年|愤怒青年[feng4 nu4 qing1 nian2]) (từ mới khoảng thập niên 1970)

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

氣憤 · phẫn nộ; tức giận憤怒 · tức giận; phẫn nộ憤恨 · căm ghét; oán hận憤富 · ghét người giàu

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác