Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

fèn

gắng sức (hình thức ràng buộc)

Hán–Việt: phấn16 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #37

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

fèn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

phấn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm phấn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

奮鬥 · phấn đấu; đấu tranh興奮 · phấn khích; phấn khởi奮進 · tiến lên dũng cảm; nỗ lực phấn đấu

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿳大隹田

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 奮 gồm 大 và 隹 và 田. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 奮 thành 大 + 隹 + 田, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “gắng sức (hình thức ràng buộc)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Đại · lớn · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

奮鬥fèn dòuphấn đấu; đấu tranh勤奮qín fènchăm chỉ; siêng năng興奮xīng fènphấn khích; phấn khởi
奮力fèn lìlàm hết sức mình; không tiếc nỗ lực
奮勇fèn yǒngkhông nao núng; dồn hết can đảm và quyết tâm
奮飛fèn fēisải cánh bay lên
奮袂fèn mèixắn tay áo sẵn sàng hành động
奮起fèn qǐvùng dậy mạnh mẽ; một khởi đầu đầy khí thế
奮發fèn fākhơi dậy hành động mạnh mẽ; tinh thần hăng hái
奮進fèn jìntiến lên dũng cảm; nỗ lực phấn đấu

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

奮鬥 · phấn đấu; đấu tranh勤奮 · chăm chỉ; siêng năng興奮 · phấn khích; phấn khởi奮力 · làm hết sức mình; không tiếc nỗ lực

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác