Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

nǎo

nổi giận

Hán–Việt: não12 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #61

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

煩惱惱人惱火惱怒

Thành phần

nǎo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

não

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm não giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰忄⿱巛囟

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 惱 gồm 忄 và 巛 và 囟. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 惱 thành 忄 + 巛 + 囟, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nổi giận”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tâm · xīntim; tâm trí · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

煩惱fán nǎolo lắng; phiền muộn
惱人nǎo rénphiền phức; gây khó chịu
惱火nǎo huǒbực bội; cáu kỉnh; khó chịu
惱怒nǎo nùoán giận; tức giận
惱恨nǎo hèncăm ghét và oán hận; tức giận và đầy oán trách
可惱kě nǎobực mình; khó chịu
苦惱kǔ nǎophiền muộn; khổ sở
氣惱qì nǎobị phiền; tức giận
羞惱xiū nǎobực bội; nhục nhã và tức giận
著惱zhuó nǎonổi giận

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

煩惱 · lo lắng; phiền muộn惱人 · phiền phức; gây khó chịu惱火 · bực bội; cáu kỉnh; khó chịu惱怒 · oán giận; tức giận

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác