Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

trong mọi trường hợp; biết

Hán–Việt: tạt11 nét
Chữ HánBộ · #61

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

熟悉悉心悉尼悉數

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tạt

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tạt giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

悉數 · tất cả; từng cái một

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱釆心

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 悉 gồm 釆 và 心. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 悉 thành 釆 + 心, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “trong mọi trường hợp”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tâm · xīntim; tâm trí · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

熟悉shú xīquen thuộc; biết rõ
悉心xī xīndốc lòng (và tâm huyết) vào việc gì; chăm sóc cẩn thận
悉尼Xī níSydney, thủ phủ của New South Wales, Úc
悉數xī shǔliệt kê chi tiết; giải thích rõ ràng
悉數xī shùtất cả; từng cái một
知悉zhī xībiết; được thông báo về
洞悉dòng xīhiểu rõ
得悉dé xībiết về; được thông báo
備悉bèi xībiết rõ hoàn toàn; được thông báo đầy đủ chi tiết
敬悉jìng xī(kính ngữ) tin tức đáng quý; thông tin quý báu nhất (trong thư, sách gần đây của bạn, v.v.)

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

熟悉 · quen thuộc; biết rõ悉心 · dốc lòng (và tâm huyết) vào việc gì; chăm sóc cẩn thận悉尼 · Sydney, thủ phủ của New South Wales, Úc悉數 · liệt kê chi tiết; giải thích rõ ràng

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác