Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

ruò

yếu; yếu ớt; trẻ tuổi; kém; không tốt bằng; (sau số thập phân hoặc phân số) hơi ít hơn

Hán–Việt: nhược10 nét
Chữ HánBộ · #57

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

弱勢軟弱弱小弱化

Thành phần

ruò

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

nhược

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm nhược giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

弱視 · chứng nhược thị

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰⿹弓冫⿹弓冫

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 弱 gồm 弓 và 冫. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 弱 thành 弓 + 冫, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “yếu; yếu ớt”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Cung · gōngcây cung · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

弱勢ruò shìdễ tổn thương; yếu軟弱ruǎn ruòyếu; ốm yếu
弱小ruò xiǎonhỏ và yếu; yếu ớt; người nhỏ và yếu; trẻ em; phụ nữ và trẻ em
弱化ruò huàlàm suy yếu; làm cho yếu hơn
弱受ruò shòuphục tùng; dễ khuất phục
弱脈ruò màimạch yếu
弱側ruò cèbên yếu; bên không thuận (thể thao)
弱視ruò shìchứng nhược thị
弱智ruò zhìkém thông minh; thần kinh kém
弱項ruò xiàngđiểm yếu của một người

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

弱勢 · dễ tổn thương; yếu軟弱 · yếu; ốm yếu弱小 · nhỏ và yếu; yếu ớt; người nhỏ và yếu; trẻ em; phụ nữ và trẻ em弱化 · làm suy yếu; làm cho yếu hơn

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác