Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

nặn (một hình) bằng đất sét

13 nét
Chữ HánBộ · #32

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

塑造塑膠塑身塑性

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱朔土

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 塑 gồm 朔 và 土. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 塑 thành 朔 + 土, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nặn (một hình) bằng đất sét”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thổ · đất · 3 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

塑造sù zàotạo mẫu; đúc khuôn; (nghĩa bóng) tạo dựng (một nhân vật, một thị trường, một hình ảnh,...)塑膠sù jiāonhựa tổng hợp; keo nhựa
塑身sù shēnđiêu khắc cơ thể (giảm cân và tập luyện)
塑性sù xìngtính dẻo
塑封sù fēngép plastic; được ép plastic
塑料sù liàonhựa; LT:種|种[zhong3]
塑像sù xiàngtượng (đúc hoặc nặn)
塑膜sù mómàng nhựa (viết tắt của 塑料薄膜[su4 liao4 bo2 mo2])
塑鋼sù gāngnhựa acetal; Delrin
泥塑ní sùnặn đất sét; tượng hoặc mô hình đất sét

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

塑造 · tạo mẫu; đúc khuôn; (nghĩa bóng) tạo dựng (một nhân vật, một thị trường, một hình ảnh,...)塑膠 · nhựa tổng hợp; keo nhựa塑身 · điêu khắc cơ thể (giảm cân và tập luyện)塑性 · tính dẻo

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác