Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Yù · yù

họ [Yu4]; mô tả điều gì như; phép loại suy; tỷ dụ; phép ẩn dụ

Hán–Việt: dụ12 nét
Chữ HánBộ · #30

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

家喻戶曉比喻自喻言喻

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

dụ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm dụ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

借喻 · sử dụng cái gì đó như một phép ẩn dụ換喻 · hoán dụ

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰口俞

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 喻 gồm 口 và 俞. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 喻 thành 口 + 俞, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Yu4]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

家喻戶曉jiā yù hù xiǎođược mọi người hiểu rõ (thành ngữ); nổi tiếng; quen thuộc
比喻bǐ yùso sánh; ví với
自喻zì yùtự ví mình là
言喻yán yùmiêu tả; diễn đạt thành lời
明喻míng yùphép so sánh
風喻fēng yùxem 諷喻|讽喻[feng3 yu4]
借喻jiè yùsử dụng cái gì đó như một phép ẩn dụ
逆喻nì yùnghịch ngữ
理喻lǐ yùtrình bày lý lẽ với ai đó; lý luận với ai đó
換喻huàn yùhoán dụ

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

家喻戶曉 · được mọi người hiểu rõ (thành ngữ); nổi tiếng; quen thuộc比喻 · so sánh; ví với自喻 · tự ví mình là言喻 · miêu tả; diễn đạt thành lời

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác