Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

hāi · ké

âm thanh thở dài; (thán từ biểu đạt ngạc nhiên, buồn bã, hối tiếc, thất vọng, v.v.) ôi; chết tiệt; ồ; ho

Hán–Việt: cay9 nét
Chữ HánBộ · #30

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

咳嗽咳血咳嗆咳痰

Thành phần

hāi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

cay

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm cay giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰口亥

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 咳 gồm 口 và 亥. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 咳 thành 口 + 亥, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “âm thanh thở dài”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

咳嗽ké sou5ho; LT:陣|阵[zhen4]
咳血ké xiěho ra máu
咳嗆ké qiàng(phương ngữ) ho
咳痰ké tánho ra đờm; khạc đờm
止咳zhǐ kéđể giảm ho
乾咳gān kého không đờm; ho khan
鎮咳zhèn kéthuốc giảm ho
百日咳bǎi rì kébệnh ho gà; ho gà
北京咳Běi jīng ké"Ho Bắc Kinh", vấn đề hô hấp do không khí khô và ô nhiễm ở Bắc Kinh, thường gặp ở người nước ngoài chưa thích nghi, những người mà bình thường không có vấn đề như vậy
止咳糖漿zhǐ ké táng jiāngsi rô giảm ho; hỗn hợp trị ho

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

咳嗽 · ho; LT:陣|阵[zhen4]咳血 · ho ra máu咳嗆 · (phương ngữ) ho咳痰 · ho ra đờm; khạc đờm

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác