Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Nán · nán

họ [Nan2]; phía nam

Hán–Việt: nam9 nét
Chữ HánBộ · #24

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Nán

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

nam

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm nam giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

南部 · phần phía nam越南 · Việt Nam; người Việt Nam南美洲 · Nam Mỹ中南部 · khu vực miền nam trung bộ閩南語 · Tiếng Mân Nam, một ngôn ngữ Hán được nói ở phía nam Phúc Kiến và các khu vực lân cận南下 · đi xuống phía nam

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿱十⿵冂⿱丷干

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 南 gồm 十 và 冂 và 丷 và 干. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 南 thành 十 + 冂 + 丷 + 干, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Nan2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thập · shísố mười · 2 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

南部nán bùphần phía nam越南Yuè nánViệt Nam; người Việt Nam南美洲Nán měi zhōuNam Mỹ中南部zhōng nán bùkhu vực miền nam trung bộ閩南語Mǐn nán yǔTiếng Mân Nam, một ngôn ngữ Hán được nói ở phía nam Phúc Kiến và các khu vực lân cận
南下nán xiàđi xuống phía nam
南大Nán DàĐại học Nam Kinh, NJU (viết tắt của 南京大學|南京大学[Nan2 jing1 Da4 xue2])
南山Nán shānNam Sơn hoặc Nam San, tên địa danh phổ biến; quận Nam Sơn của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông
南川Nán chuānNam Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
南丹Nán dānhuyện Nandan ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

南部 · phần phía nam越南 · Việt Nam; người Việt Nam南美洲 · Nam Mỹ中南部 · khu vực miền nam trung bộ

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác