Bộ thủ #53

广

Phồn thể3 nétĐồ vật & công cụ

Bộ Nghiễmyǎn

mái che bên vách núi

76 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

76 chữ phù hợp

Tra bộ khác
fèibiến thể Nhật Bản của 廢|废[fei4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néthuì · wěimột căn phòng; tường của một ngôi nhà; tên của một ngườiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétjiùchuồng ngựa; nhà khoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétjiùbiến thể của 廄|厩[jiu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétsōubiến thể cũ của 廋[sou1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétsōutìm kiếm; ẩn giấuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétbiến thể của 寓[yu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétXià · shàviết tắt của Hạ Môn hoặc Amoy 廈門|厦门[Xia4 men2], Phúc Kiến; tòa nhà cao; dinh thự; phía sau nhà; phần nhà lợp thêmHán–Việt: hè · 13 nétLián · liánhọ [Lian2]; liêm khiết; thành thật; giá rẻ; điều tra (cũ)Hán–Việt: liêm · 13 nétkuò(hình thức kết hợp) rộng rãi; bao la; (hình thức kết hợp) đường viền; hình dạng chung; (hình thức kết hợp) mở rộng; kéo dàiHán–Việt: quách · 13 nétáokho lúaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétyìnbiến thể của 蔭|荫[yin4], bóng râmHán–Việt: ấm · 13 nétzhìkỳ lânÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétguǎng · Guǎngrộng; họ [Guang3]; nhiều; lan rộngHán–Việt: quảng · 14 nétjǐn · qíncẩn thận; túp lều; biến thể của 僅|仅[jin3]; biến thể của 勤[qin2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétjiùbiến thể của 廄|厩[jiu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétLiào · liàohọ [Liao4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétqǐngphòng; sảnh nhỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétnhà lều Mông Cổ; (văn học) tôn kính; thận trọngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétchǎngnhà máy; sân; kho; xưởng; công xưởngHán–Việt: xưởng · 15 nétmiàochùa, đền, miếu; đền miếu; nơi thờ cúng tổ tiên; LT:座[zuo4]; hội chợ chùa; điện thờ lớn của hoàng giaHán–Việt: miếu · 15 nétfèibãi bỏ; từ bỏ; hủy bỏ; vứt bỏ; phế truấtHán–Việt: phế · 15 nétchúnhà bếpHán–Việt: chù · 15 nétchánnơi buôn bánHán–Việt: chờn · 15 nétliánbiến thể cũ của 廉[lian2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét(dạng kết hợp) cùng nhau; lẫn nhau; (dạng kết hợp) đầy tớ nam; (dạng kết hợp) gã; người nào đó (dùng trong 那廝|那厮[na4 si1] và 這廝|这厮[zhe4 si1])Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétwú · wǔbiến thể của 蕪|芜[wu2]; phòng nhỏ đối diện hoặc ở bên cạnh chính điện hoặc hiênHán–Việt: vu · 15 nétxīn(văn học) sắp xếp theo trật tự; cũng đọc là [qin1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétkuàichuồng kho; lẫm thócÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétlǐnkho lúa nhà nướcHán–Việt: lẫm · 16 nétqiángbức tườngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétxièvăn phòngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétPáng · pánghọ [Pang2]; (dạng kết hợp) to lớn; (dạng kết hợp) nhiều và hỗn loạn; (dạng kết hợp) khuôn mặtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 néttúp lềuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétyōnghài hòaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 néttīngphòng (tiếp khách); phòng khách; văn phòng; sở của chính quyền tỉnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nét