Bộ thủ #30

Phồn thể3 nétHành động & khái niệm

Bộ Khẩukǒu

miệng

512 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

512 chữ phù hợp

Tra bộ khác
huàngọiHán–Việt: hoán · 12 néthóucổ họng; thanh quảnHán–Việt: hầu · 12 nétchuǎnthở dốc; thở hổn hển; hen suyễnHán–Việt: suyễn · 12 nét(hình thức kết hợp) khóc; khóc to; (hình thức kết hợp) (chim hoặc động vật) gáy; kêu; réÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétshàntốt (có đức); nhân từ; thái độ tốt; giỏi về cái gì; cải thiện hoặc hoàn thiệnHán–Việt: thiện · 12 nétsāng · sàngđồ tang; đám tang; (cũ) thi thể; mất thứ gì đó trừu tượng nhưng quan trọng (dũng khí, quyền uy, cuộc sống, v.v.); bị mất (người phối ngẫu, v.v.)Hán–Việt: tang · 12 nétnánlẩm bẩm lặp đi lặp lạiHán–Việt: nôm · 12 nétyō · yo5Ồ! (thán từ chỉ sự ngạc nhiên nhẹ); cũng đọc là [yao1]; (trợ từ cuối câu biểu thị sự khích lệ); (âm đệm trong bài hát)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétjiū(từ tượng thanh) tiếng trẻ con khóc; chíp; chu môi (Đài Loan)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétlā · lǎ(từ tượng thanh) âm thanh của gió, mưa, v.v.; (phiên âm)Hán–Việt: lạt · 12 nétQiáo · qiáohọ [Qiao2]; caoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétxuānầm ĩ; tiếng ồnHán–Việt: huyên · 12 nétchā · zhādùng trong 喳喳[cha1 cha5]; (từ tượng thanh) kêu chirp, hót líu lo, v.v.Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétđơn vị trọng lượng, khoảng 0,065 gram; phát âm ở Đài Loan [li3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétYù · yùhọ [Yu4]; mô tả điều gì như; phép loại suy; tỷ dụ; phép ẩn dụHán–Việt: dụ · 12 nétánnói (tiếng Quảng Đông)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétcānbiến thể cũ của 餐[can1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétchìchỉ (văn cổ, thường theo sau từ phủ định hoặc từ nghi vấn); (không) chỉÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétchībiến thể của 吃[chi1]Hán–Việt: khịt · 12 nétdā · tà(từ tượng thanh) dùng trong các từ mô tả tiếng súng máy, tiếng tích tắc của đồng hồ hoặc tiếng lộc cộc của móng ngựa vv; tuyệt vọngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétdiédòng lũ; lắm mồmHán–Việt: nhịp · 12 nétdù · duódùng trong từ chỉ địa điểm (tiếng Quảng Đông); tương đương trong tiếng Quan Thoại: 裡|里[li3]Hán–Việt: dạc · 12 nétgě · kǎitrợ từ sở hữu (Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 的[de5]; biến thể cũ của 慨[kai3]; thở dài (với cảm xúc)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néthuángkhóc nức nở; tiếng chuôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néthuìmỏ; mõm; miệng; thở hổn hểnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétjié · jiēhộp (tiếng địa phương); dùng để phiên âm các từ có âm kip-, cap- v.v.Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétjiēhài hòa (về âm nhạc)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétjiēthở dài; cũng đọc là [jue1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét(từ tượng thanh) âm thanh ho hoặc nônÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétkuìthở dàiHán–Việt: vị · 12 nétkuídùng trong 喹啉[kui2 lin2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétliàngrõ ràng; vang dộiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétniènói nhiềuHán–Việt: nham · 12 nétshěngbiến thể của 省[sheng3]; kiệm lời; kiểm tra; theo dõi; lục soát (đặc biệt trong tiếng Quảng Đông)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétsōu(từ tượng thanh) tiếng vù vù; tiếng sột soạt; tiếng xào xạc của váy áoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néttángbiến thể cũ của 唐[tang2]Hán–Việt: dể · 12 nétxǐ · xíở, trong hoặc trên (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 在[zai4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétxiánbiến thể của 銜|衔[xian2]Hán–Việt: hàm · 12 nétxǔ · xùthổi hơi vàoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétyànchia buồnHán–Việt: ngán · 12 nét