Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Qiáo · qiáo

họ [Qiao2]; cao

12 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #30

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

喬丹喬木喬石喬希

Thành phần

Qiáo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱夭高

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 喬 gồm 夭 và 高. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 喬 thành 夭 + 高, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Qiao2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

喬丹Qiáo dānJordan (tên)
喬木qiáo mùcây, đặc biệt là cây có thân rõ ràng (trái với 灌木[guan4 mu4], bụi hoặc cây bụi)
喬石Qiáo ShíQiao Shi (1924-2015), chính trị gia Trung Quốc
喬希Qiáo xīJosh hoặc Joshi (tên)
喬林qiáo línrừng (đặc biệt là rừng cây cao); rừng cao
喬治Qiáo zhìGeorge (tên)
喬紅Qiáo HóngQiao Hong (1968-), cựu vận động viên bóng bàn nữ Trung Quốc
喬裝qiáo zhuānggiả vờ; giả bộ
喬遷qiáo qiānchuyển đến (nơi tốt hơn); thăng chức
喬叟Qiáo sǒuGeoffrey Chaucer (1343-1400), nhà thơ Anh, tác giả của The Canterbury Tales 坎特伯雷故事集[Kan3 te4 bo2 lei2 Gu4 shi4 Ji2]

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

喬丹 · Jordan (tên)喬木 · cây, đặc biệt là cây có thân rõ ràng (trái với 灌木[guan4 mu4], bụi hoặc cây bụi)喬石 · Qiao Shi (1924-2015), chính trị gia Trung Quốc喬希 · Josh hoặc Joshi (tên)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác