Bộ thủ #30
口
Phồn thể3 nétHành động & khái niệm
Bộ Khẩukǒu
miệng
Có 512 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
512 chữ phù hợp
喓yāotiếng châu chấu kêu; tiếng muỗi vo veHán–Việt: eo · 12 nét喑yīncâmHán–Việt: ầm · 12 nét喁yóngthở (của cá)Hán–Việt: ngụm · 12 nét喩yùbiến thể Nhật Bản của 喻Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét喒zán · zábiến thể của 咱[zan2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét喆zhébiến thể của 哲[zhe2] (dùng làm họ và trong tên gọi)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét喌zhōuâm tiếtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét嗞zī(tượng thanh) tiếng xèo xèo, tiếng xì, tiếng húp v.v.Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét嗎ma · má · mǎ · ma5à, ư… (dùng cuối câu); (thông tục) gì?; dùng trong 嗎啡|吗啡[ma3 fei1]; (trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không")Hán–Việt: mửa · 13 nét嗯ǹg · ēn · èn · en5ừ, vâng; (âm thanh rên rỉ); (tiếng hừ không lời như thán từ); OK, ừ; hả?; thán từ biểu thị sự tán thành, đánh giá cao hoặc đồng ýÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét嗅xiùngửi; đánh hơi; tìm bằng mũiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét嗚wū(từ tượng thanh) cho tiếng ngâm nga hoặc thút thítHán–Việt: ô · 13 nét嗓sǎngcổ họng; giọng nóiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét嗡wēng(từ tượng thanh) tiếng vo ve; tiếng ngâm nga; tiếng u uHán–Việt: óng · 13 nét嘩huā · huá(từ tượng thanh) bùm; loảng xoảng; âm thanh nước róc rách, bắn tung tóe hoặc chảy; (thán từ biểu thị sự ngạc nhiên) wow; ồn àoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét嗨hāiồ than ôi; này!; chào! (từ mượn); phê (do tự nhiên hoặc do thuốc) (từ mượn)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét嗦suōmút; dùng trong 囉嗦|啰嗦[luo1suo5]; dùng trong 哆嗦[duo1suo5]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét嗐hàithán từ biểu thị sự tiếc nuốiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét嗬hē(thán từ biểu thị sự ngạc nhiên) ồ!; wow!Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét嗜shìnghiện; thích; từ ghép với hậu tố -phil hoặc -phileÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét嗇sèkeo kiệtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét嗄á · shàbiến thể của 啊[a2]; khàn giọngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét嗌ài · yì(văn học) nghẹn; bị tắc trong họng; phiên âm Đài Loan [yi4]; (văn học) cổ họng; (văn học) (quân sự) điểm nghẽnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét嗷áotiếng kêu la lớn; âm thanh than khócHán–Việt: ngao · 13 nét嗶bì(phiên âm)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét嗔chēntức giận với; không hài lòng và khó chịuHán–Việt: xin · 13 nét嗤chīcười nhạo; chế giễu; chế nhạo; nhạo bángÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét嗲diǎ · diēlàm nũng; trẻ conÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét嘟dūkêu tut; tút; chu môiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét嗰gè · gěkia (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan thoại: 那[na4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét嗝génấc; cợÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét嗊gòng · hǒngdùng để phiên âm trong 嗊吥|唝吥[Gong4 bu4]; dùng trong tiêu đề một bài hát cổ, 囉嗊曲|啰唝曲[Luo2 hong3 Qu3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét嗥háotru (như sói)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét嗃hèmắng nghiêm khắcHán–Việt: gào · 13 nét嗀huò · hùnôn mửaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét嗑kè · kēcắn (hạt) bằng răngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét嗹liánnói huyên thuyênHán–Việt: liến · 13 nét嗙pǎng(phương ngữ) khoe khoang; tự hào; (từ tượng thanh) âm thanh đánh vào cái gì đóHán–Việt: bàng · 13 nét嗛qiàn · qiǎntúi; chứa; đựngHán–Việt: khem · 13 nét嗆qiāng · qiàngbị nghẹn (do nuốt sai cách); kích mũi; nghẹn (do khói, mùi v.v.); hăng; (khẩu ngữ) (Trong tiếng Đài Loan) la mắng aiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét