Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

hóu

cổ họng; thanh quản

Hán–Việt: hầu12 nét
Chữ HánBộ · #30

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

喉嚨喉片喉舌喉炎

Thành phần

hóu

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hầu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hầu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

喉音 · âm thanh phát ra từ họng; (ngôn ngữ học) phụ âm thanh hầu (hoặc thanh quản)喉結 · cục yết hầu; lồi thanh quản

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰口侯

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 喉 gồm 口 và 侯. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 喉 thành 口 + 侯, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cổ họng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

喉嚨hóu lóngcổ họng
喉片hóu piànviên ngậm đau họng
喉舌hóu shéngười phát ngôn; phát ngôn viên
喉炎hóu yánviêm thanh quản
喉咽hóu yānhạ họng thanh quản; phòng thủ trọng yếu
喉急hóu jíbiến thể của 猴急[hou2 ji2]
喉音hóu yīnâm thanh phát ra từ họng; (ngôn ngữ học) phụ âm thanh hầu (hoặc thanh quản)
喉部hóu bùcổ; họng
喉痧hóu shābệnh sốt ban đỏ
喉結hóu jiécục yết hầu; lồi thanh quản

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

喉嚨 · cổ họng喉片 · viên ngậm đau họng喉舌 · người phát ngôn; phát ngôn viên喉炎 · viêm thanh quản

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác