Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

chuǎn

thở dốc; thở hổn hển; hen suyễn

Hán–Việt: suyễn12 nét
Chữ HánBộ · #30

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

喘氣喘息喘振哮喘

Thành phần

chuǎn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

suyễn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm suyễn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

哮喘 · bệnh hen suyễn氣喘 · thở dốc; hen suyễn

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰口耑

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 喘 gồm 口 và 耑. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 喘 thành 口 + 耑, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “thở dốc”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

喘氣chuǎn qìthở sâu; thở hổn hển; thở dốc; nghỉ lấy hơi; lấy lại hơi thở
喘息chuǎn xīthở hổn hển; nghỉ lấy hơi
喘振chuǎn zhènhiện tượng rung giật (của máy nén)
哮喘xiào chuǎnbệnh hen suyễn
氣喘qì chuǎnthở dốc; hen suyễn
殘喘cán chuǎnhơi thở còn lại; hấp hối
嬌喘jiāo chuǎnthở yếu ớt
喘不過chuǎn bu5 guòkhông thể thở dễ dàng
喘吁吁chuǎn xū xūthở phì phò
喘粗氣chuǎn cū qìthở phì phò

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

喘氣 · thở sâu; thở hổn hển; thở dốc; nghỉ lấy hơi; lấy lại hơi thở喘息 · thở hổn hển; nghỉ lấy hơi喘振 · hiện tượng rung giật (của máy nén)哮喘 · bệnh hen suyễn

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác