Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

lā · lǎ

(từ tượng thanh) âm thanh của gió, mưa, v.v.; (phiên âm)

Hán–Việt: lạt12 nét
Chữ HánBộ · #30

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

喇叭褲喇叭喇合喇沙

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

lạt

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm lạt giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰口剌

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 喇 gồm 口 và 剌. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 喇 thành 口 + 剌, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “(từ tượng thanh) âm thanh của gió, mưa, v.v.”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

喇叭褲lǎ ba5 kùquần ống loe; quần ống rộng
喇叭lǎ ba5còi (xe hơi, v.v.); loa
喇合Lǎ héRahab (mẹ của Bô-ô)
喇沙Lǎ shāLa Salle (dùng trong tên trường học, v.v.); Jean-Baptiste de La Salle (1651-1719), linh mục người Pháp, người sáng lập Dòng La San
喇沙lǎ shālaksa, món mì cay của Đông Nam Á
喇嘛lǎ ma5lama, giáo thụ tâm linh trong Phật giáo Tây Tạng
喇舌lǎ jī(Đài Loan) hôn kiểu Pháp; le lưỡi qua lại (từ tiếng Đài Loan 抐舌, phát âm Tai-lo [lā-tsi̍h])
喇賽lā sài(tiếng lóng) (Đài Loan) tán gẫu; buôn chuyện (từ tiếng Đài Loan 抐屎, phát âm Tai-lo [lā-sái])
哈喇hā la5bị ôi thiêu; giết
唿喇hū lǎvù vù

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

喇叭褲 · quần ống loe; quần ống rộng喇叭 · còi (xe hơi, v.v.); loa喇合 · Rahab (mẹ của Bô-ô)喇沙 · La Salle (dùng trong tên trường học, v.v.); Jean-Baptiste de La Salle (1651-1719), linh mục người Pháp, người sáng lập Dòng La San

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác