Bộ thủ #181

Phồn thể9 nétCon người & cơ thể

Bộ Hiệt

đầu; trang

75 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

75 chữ phù hợp

Tra bộ khác
tuíbiến thể của 頹|颓[tui2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét(văn học) cằm; hàm; (văn học) nuôi dưỡng; bảo vệÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétyǐngbiến thể cũ của 穎|颖[ying3]Hán–Việt: nhánh · 16 nétquả, viên; lượng từ cho vật nhỏ hình cầu, ngọc trai, hạt bắp, răng, trái tim, vệ tinh, v.v.Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétcuìbiến thể của 悴[cui4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétbiến thể của 魌[qi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétTí · tíhọ [Ti2]; chủ đề; vấn đề thảo luận; câu hỏi thi; môn họcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétYán · yánhọ [Yan2]; màu; sắc mặt; dung mạoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nététrán; hoành phi hoặc bảng chữ được khắc; số lượng hoặc mức quy địnhHán–Việt: ngạch · 18 nétèhàm; vòm miệngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétkǎnvàngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétsāibiến thể của 腮[sai1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétxiǎnbiến thể Nhật Bản của 顯|显Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétyánbiến thể Nhật Bản của 顏|颜[yan2]Hán–Việt: nhan · 18 nétyónghoành tráng; oai vệ; nghiêm trang; nghiêm nghịHán–Việt: ngong · ngóng · ngỏng · ngõng · 18 nétZhuān · zhuānhọ [Zhuan1]; tốt; giản dịÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétlèiloại, thể loại; loại; kiểu; lớp; hạng; tương tựHán–Việt: loại · 19 nétdiānđỉnh (đầu); đỉnh điểm; ngã về phía trước; bị lật; nghiêng ngảHán–Việt: điên · 19 nétyuàn(hình thức liên kết) mong muốn; hy vọng; khao khát; bằng lòng; ước (rằng điều gì đó có thể xảy ra); mong ...; thề nguyện; cam kếtHán–Việt: nguyện · 19 nétdiānbiến thể của 顛|颠[dian1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétjiǎngthành thật; ngay thẳngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétsǎng(văn học) tránÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétdễ chịu; cung cách tôn trọngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétmān · mánla càÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétqī · cùnhăn mặtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétgù · Gùlo, quan tâm; họ [Gu4]; chăm sóc; xem xét; quan tâmHán–Việt: cố · 21 néthào(văn học) trắng và sángÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétqiáobiến thể của 憔[qiao2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétchànrun rẩy; rùng mình; rung; lung lay; âm đọc ở Đài Loan [zhan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétxiǎnlàm cho thấy; tiết lộ; nổi bật; dễ thấyHán–Việt: hiển · 23 nétxem 顳顬|颞颥, thái dương (hai bên đầu người)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétpínnhăn mặt; nhíu màyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 néttrán; hộp sọÂm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nétquánxương gò máÂm Hán–Việt đang bổ sung · 26 nétnièxương thái dương (trên đầu người); xem 顳顬|颞颥, thái dươngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 27 nét