Bộ thủ #162

Phồn thể7 nétHành động & khái niệm

Bộ Sướcchuò

đi; bước đi

147 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

147 chữ phù hợp

Tra bộ khác
Chí · chíhọ [Chi2]; muộn; trễ; chậmHán–Việt: trì · 15 nét(hình thức bị giới hạn) để lạiHán–Việt: di · 15 nétzūntuân theo; nghe lời; làm theo; tuân thủHán–Việt: tuân · 15 nétqiāndi chuyển; dịch chuyển; thay đổi (một vị trí hoặc địa điểm, v.v.); thăng chứcHán–Việt: thiên · 15 nétmàibước; mở bướcHán–Việt: mại · 15 nétLiáo · liáotên gọi tắt của tỉnh Liêu Ninh 辽宁|遼寧[Liao2 ning2]; triều đại Liêu hoặc Khiết Đan (916-1125); (dạng kết hợp) xa; xa xôiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétLín · línhọ [Lin2]; (văn học) tuyển chọnHán–Việt: lận · 15 nétràobiến thể của 繞|绕[rao4], xoay quanh; quay vòng; di chuyển xung quanh; đi vòng qua (một chướng ngại); đi vòngHán–Việt: nháo · 15 nétténg(dùng trong địa danh)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétwù · èbướng bỉnh; gặp phảiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétYù · yùhọ [Yu4]; theo; dựa theoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 néthái · Huán · huánvẫn, còn; thật là, vậy mà; họ [Huan2]; vẫn; còn đang; càng thêm; còn nữaHán–Việt: hoàn · 16 néttránh; lẩn; trốn; chạy trốn; tránh xaHán–Việt: tị · 16 nétyāomời; yêu cầu; chặn đường; kêu gọi; tìm kiếmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétvội; vã; đột nhiênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétxiègặp bất ngờÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétzhānkhông tiến triểnHán–Việt: chênh · 16 nétbiānbiến thể cũ của 邊|边[bian1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétěrgần đây; gần; sátÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétmiǎosâu xa; xa xôiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétsuìsâu; xa xăm; huyền bíÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétbiān · bian5bên; rìa; lề; biên giới; ranh giớiHán–Việt: biên · 18 néthình thức kết hợp vô nghĩa chỉ dùng trong 邋遢[la1 ta5]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétyáobiến thể của 遙|遥[yao2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétluótuần traHán–Việt: lạ · 22 nétquanh coÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét𰻞biángdùng trong 𰻞𰻞麵|𰻝𰻝面[biang2 biang2 mian4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 58 nét