Bộ thủ #102

Phồn thể5 nétThiên nhiên

Bộ Điềntián

ruộng

63 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

63 chữ phù hợp

Tra bộ khác
zhìhiến tế cổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 néthuàvẽ; tranh; vẽ; tô tranh; bức tranh; hội họa (LT: 幅[fu2],張|张[zhang1]); vẽ (một đường) (biến thể của 劃|划[hua4]); nét chữ Hán (biến thể của 劃|划[hua4]); (thư pháp) nét ngang (biến thể của 劃|划[hua4])Hán–Việt: hoạ · 12 nétfān · Pānlượng từ cho lần/công việc; họ [Pan1]; (hình thức kết hợp) ngoại (không phải Trung Quốc); man di; lượng từ cho quá trình hoặc hành động cần thời gian và nỗ lực; (lượng từ) một loại; một kiểu; (lượng từ) (dùng sau động từ 翻 [fan1] để chỉ số lần một lượng tăng gấp đôi, như trong 翻一番 [fan1 yi1 fan1] "tăng gấp đôi")Hán–Việt: phan · phen · phiên · phiện · 12 nétdiébiến thể tiếng Nhật của 疊|叠[die2]; chiếu tatami Nhật BảnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétjùnquản đốc; thảo nguyênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétliúbiến thể cũ của 留[liu2]Hán–Việt: lưu · 12 nétbiến thể cũ của 畝|亩[mu3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétShē · yú · shēdân tộc She; ruộng đã canh tácÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétdāng · dànglàm, đảm nhiệm; đánh rớt một môn; làm; làm việc; quản lý; chịu đựng; khiHán–Việt: đương · 13 nétlệch; lệch lạc; bất thường; không đều; dư phân số kỳ lạÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétchuò · zhuìlối đi nâng giữa các thửa ruộngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 néthuàbiến thể của 畫|画[hua4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétjiāngbiến thể cũ của 疆[jiang1]Hán–Việt: cưng · 13 nétwǎnmột mảnh ruộng 20 hoặc 30 mẫuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 néttuǎn · tǔnnơi động vật giẫm lênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétvùng lãnh thổ xung quanh kinh đôÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétléiruộng được chia bởi bờ đêÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 néttuǎnlàng; dấu vết động vậtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétjiāngbiên giới; ranh giớiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétchóuđồng ruộng; ruộng canh tác; lớp; thể loạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétdiébiến thể của 疊|叠[die2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétxīngbiến thể cũ của 星[xing1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétdiéxếp chồng; gấp; gấp lại thành lớp; cuộn; tầngHán–Việt: điệp · 22 nét